bổ nhiệm

  1. đgt. (H. bổ: điền vào; nhiệm: gánh vác, chức vụ) Cử vào một chức vụ quan trọng trong biên chế Nhà nước: Được bổ nhiệm làm thứ trưởng.
bổ nhiệm
Ông ấy được bổ nhiệm làm hiệu trưởng của một ngôi trường mới.